DJI Phantom, Mavic, Inspire
Lọc sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Kinh doanh 3
0904.600.386
0983.789.176
04.39413862
04.39413863
hotro@digi4u.vn
kinhdoanh@digi4u.vn
Showroom: 89 Trần Nhân Tông - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội

HỖ TRỢ TẢI FILE HDSD
mcredit
may quay chuyen dung
Gopro trái
canon DSLR
Sony

Flycam Phantom 4 Pro Obsidian

  • Chụp ảnh : 20 MP với cảm biến 1inch Exmor R CMOS Quay phim : 4K (60fps) và FullHD 1080P (120fps) Cảm biến : Cảm biến va chạm, chống va đập từ 4 hướng (với tốc độ bay thấp hơn 52km/h) Chức năng : Bay theo chủ thể và bám sát đối tượng trên màn hình Điều khiển : Không có màn hình Thời gian bay : 30 phút Tầm bay xa : 7km Màu sắc: Đen mờ - lịch lãm và cá tính. Dual compass and IMU
Giá thị trường : 34.500.000 VND
Giá bán : 33.500.000 VNĐ
( $ 2 )
Kho hàng : Có hàng
Bảo hành : Theo quy định nhà sản xuất.
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm : 0
    Khuyến mãi :
  • Bảo hành: Thân trên 12 tháng. Camera gimbal + điều khiển 6 tháng. Pin 3 tháng hoặc 200 lần sạc.
Lượt xem : 97 Chia sẻ :

Bạn gặp khó khăn
trong việc đặt hàng?

Hướng dẫn mua hàng

04.3941.3862 GỌI ĐỂ ĐẶT HÀNG
04.3941.3863 GỌI ĐỂ ĐẶT HÀNG

Sau thời gian "làm mưa làm gió" trên phân khúc flycam chuyên nghiệp tầm trung với sản phẩm Phantom 4 pro, nay Dji ra mắt sản phẩm mới: Phantom 4 pro Obsidian

Với sự phấn khích lớn, DJI đã công bố Phantom 4 Pro Obsidian có nhiều tính năng cải tiến dựa trên những ưu điểm vốn có của Phantom 4 Pro.  

Phantom 4 Pro Obsidian mới được thiết kế màu xám mờ, mang lại một cái nhìn thanh lịch hơn và nghiêm túc hơn, chuyên nghiệp hơn Phantom 4 Pro. 

 

Phiên bản mới Obsidian mang tất cả các tính năng tiên tiến, bổ sung cho kết cấu mới, Gimbal được sơn tĩnh điện magie và phủ một lớp chống vân tay. Phiên bản obsidian xuất hiện trong hai mô hình, Phantom 4 Pro + Obsidian, bao gồm bộ điều khiển với màn hình hiển thị và Phantom 4 Pro Obsidian, bao gồm một bộ điều khiển với một thiết bị di động.

Với các thông số cơ bản như đàn anh Phantom 4 pro/pro plus, Phantom 4 Pro Obsidian trang bị cảm biến 1 inch hỗ trợ quay phim 4K ở tốc độ 60fps. Nó cung cấp hiệu suất thông minh và chất lượng hình ảnh mạnh mẽ... Đồng thời gimbal được mạ chống tĩnh điện và vân tay, giúp giữ vẻ đẹp "không tì vết" và tránh tối đa sự nhiễu từ ở khu vực nhiễu sóng hoặc có quá nhiều thiết bị di động.

 

 

Performance

Maximum Horizontal Speed

S-Mode: 45 mph (72 km/h)
A-Mode: 36 mph (58 km/h)
P-Mode: 31 mph (50 km/h)

Maximum Ascent Speed

S-Mode: 19.7 ft/s (6 m/s)
P-Mode: 16.4 ft/s (5 m/s)

Maximum Descent Speed

S-Mode: 13.1 ft/s (4 m/s)
P-Mode: 9.8 ft/s (3 m/s)

Hovering Accuracy

Vertical:
Vision Positioning: ±0.3' / 0.1 m 
GPS Positioning: ±1.6' / 0.5 m 
Horizontal:
Vision Positioning: ±1' / 0.3 m
GPS Positioning: ±4.9' / 1.5 m

Maximum Tilt Angle

S-Mode: 42° 
A-Mode: 35° 
P-Mode: 25°

Flight Time

Up to 30 minutes

Flight Control System

GNSS

GPS
GLONASS

Vision Positioning

Velocity Range

Up to 31 mph (50 km/h) at 6.6' (2 m) above ground level

Altitude Range

0 to 33' / 0 to 10 m above ground level

Operating Range

0 to 33' / 0 to 10 m above ground level

Obstacle Sensory Range

2 to 98' / 0.7 to 30 m

Field of view (FOV)

Horizontal: ±60°
Vertical: ±54°

Detection Frequency

10 Hz

Operating Environment

Surfaces with clear patterns and adequate lighting (> 15 lux)

TOF Sensing System

Obstacle Sensory Range

0.6 to 23' / 0.2 to 7 m

Field of View

Horizontal: ±35°
Vertical: ±10°

Detection Frequency

10 Hz

Operating Environment

Surface with diffuse reflection material, and reflectivity > 8% (such as wall, trees, humans, etc.)

Transmitter (Remote Controller)

Frequency

2.400 to 2.483 GHz
5.725 to 5.850 GHz

Communication Distance

4.3 miles / 7 km

Operating Current

2.4 GHz: 23 dBm
5.8 GHz: 30 dBm

Power Consumption

1.2 A at 7.4 V

Battery

Type: Built-in
Chemistry: Lithium-ion polymer (LiPo)
Capacity: 6000 mAh
Configuration: 2S

Mobile Device Holder

Compatiblity: Tablets and smartphones

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Camera

Sensor

1" CMOS

Effective Pixels

20 million

Lens

FOV (Field of View): 84°
Focal Length: 8.8 mm / 24 mm (35 mm format equivalent)
Aperture: f/2.8 - f/11
Focus Distance (Auto Focus): 3.3' (1 m) to ∞

Photo Resolution

Still Photo Mode:
3:2 Aspect Ratio: 5472 x 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 x 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 x 3078

Video Resolution

16:9 Aspect Ratio:
5248 × 2952
3840 × 2160 at 24/25/30p
2720 × 1530 at 24/25/30p
1920 × 1080 at 24/25/30p
1280 × 720 at 24/25/30p
3840 × 2160 at 48/50p
2720 × 1530 at 48/50p
1920 × 1080 at 48/50/60p
1280 × 720 at 48/50/60p

17:9 Aspect Ratio:
4896 × 2592
4096 × 2160 at 24/25/30/48/50p

ISO Range

Video: 100 to 3200 (Auto); 100 to 6400 (Manual)
Photo: 100 to 3200 (Auto); 100 to 12800 (Manual)

Shutter Speed

Mechanical:8 to 1/2000 second
Electronic Shutter:8 to 1/8000 second

Photo Modes

Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/30/60 second

Video Formats

H.265:
DCI 4K (4096 x 2160): 24/25/30p at 100 Mbps
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30p at 100 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 24/25/30p at 65 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 48/50/60p at 80 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 24/25/30p at 50 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 48/50/60p at 65 Mbps
720p (1280 x 720): 48/50/60p at 35 Mbps 

H.264:
DCI 4K (4096 x 2160): 24/25/30/48/50/60p at 100 Mbps
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30/48/50/60p at 100 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 24/25/30p at 80 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 48/50/60p at 100 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 24/25/30p at 60 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 48/50/60/120p at 80 Mbps
720p (1280 x 720): 24/25/30p at 30 Mbps
720p (1280 x 720): 48/50/60/120p at 45 Mbps

Photo Formats

JPEG
DNG (raw)
JPEG and raw

Recording Media

Type: microSDHC/SDXC card up to 128 GB Format: FAT32 / exFAT 
Supported File Systems: FAT32 (up to 32 GB); exFAT (over 32 GB) 

Note: Write speed of 15 MB/s and Class 10 / UHS-1 or faster card required

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Gimbal

Number of Axes

3 (pitch, roll, yaw)

Control Range

Pitch: -90° to +30°

Angular Speed

Pitch: 90°/second

Control Accuracy

±0.03°

Flight Battery

Chemistry

Lithium-ion (LiPo)

Capacity

5870 mAh / 89.2 Wh

Configuration

4 S

Voltage

15.2 V

Weight

1 lb / 468 g

Charger

Voltage:17.4 V
Rated Power:100 W

Charging Temperature Range

14 to 104°F / -10 to 40°C

Maximum Charging Power

100 W

General

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Diagonal Size

13.8" / 350 mm (without propellers)

Weight

3.1 lb / 1.4 kg (with propellers and battery)

Sản phẩm-Phụ kiện liên quan:


Địa chỉ : 89 Trần Nhân Tông - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (04).39413862 / (04).39413863
Hot line : 0983.789.176
Email : hotro@digi4u.vn hoặc kinhdoanh@digi4u.vn
Thiết kế bởi HuraSoft