Máy ảnh DSLR
Lọc sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Kinh doanh 3
0904.600.386
0983.789.176
04.39413862
04.39413863
hotro@digi4u.vn
kinhdoanh@digi4u.vn
Showroom: 89 Trần Nhân Tông - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội

HỖ TRỢ TẢI FILE HDSD
mcredit
may quay chuyen dung
Gopro trái
canon DSLR
Sony

FUJIFILM X-T10 16-50mm kit

  • Màn hình LCD 920.000 điểm Thân hình nhỏ gọn & nhẹ nhàng Vùng lấy nét tự động và chế độ Rộng/ Theo dõi Cảm biến X-Trans™* CMOS II & EXR Processor II Giả lập phim "CLASSIC CHROME" Khung ngắm thời gian thực
Giá bán : Liên hệ
( $ 0 )
Kho hàng : Hết hàng (Đã bao gồm VAT)
Bảo hành : 24 tháng chính hãng Fujifilm toàn quốc
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm :
Lượt xem : 721 Chia sẻ :

Bạn gặp khó khăn
trong việc đặt hàng?

Hướng dẫn mua hàng

04.3941.3862 GỌI ĐỂ ĐẶT HÀNG
04.3941.3863 GỌI ĐỂ ĐẶT HÀNG

Tính năng 1: Vận hành & Thiết kế

Chế độ điều khiển – Mang lại những thiết lập nhiếp ảnh đầy hữu ích

Các chế độ phơi sáng đa dạng cùng các nút điều khiển tạo cảm giác tốt nhất cho những bức ảnh với chất lượng hoàn hảo.

Với thân hình nhỏ gọn, máy ảnh X-T10 vẫn mang đầy đủ các điều khiển thiết lập. Bạn có thể chụp ảnh ở chế độ Lập trình (P), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Ưu tiên khẩu độ (A) hoặc Thủ công (M) bằng cách kết hợp Nút xoay tốc độ màn trập với thiết lập khẩu độ ống kính. Các thiết kế mang lại lựa chọn nhanh và đơn giản cho chế độ phơi sáng để phù hợp với mọi loại cảnh chụp khác nhau. Sử dụng mức 1/3 EV trên 3 điểm dừng của nút xoay bù phơi sáng để điều chỉnh phơi sáng một cách tinh tế. Bù phơi sáng cũng có thể được sử dụng trong chế độ Thủ công.

Kết hợp nút xoay và vòng khẩu độ để điều chỉnh phơi sáng

Chế độ Tự động - Ghi lại chất lượng hình ảnh đỉnh cao đơn giản không ngờ

SR TỰ ĐỘNG nâng cao để chụp ảnh thông mình hoàn toàn tự động

Chỉnh chế độ AUTO cho cần chỉnh Chế độ Tự động trên đỉnh máy đưa máy ảnh vào chế độ SR TỰ ĐỘNG Nâng cao, tự động lựa chọn thiết lập chụp ảnh tối ưu từ 58 cảnh đã lập trình sẵn, tạo ra những bức ảnh chất lượng cao một cách đơn giản. Chức năng này còn có khả năng tự động lựa chọn chế độ AF tối ưu, một công cụ lý tưởng để chụp không cần ngắm và hạn chế việc sử dụng sai thiết lập. Nút xoay chế độ phía sau cho phép lựa chọn loại cảnh bằng các thiết lập cảnh chi tiết của bạn.

Cần chỉnh Chế độ Tự động được đặt trên đỉnh máy để điều khiển thuận tiện nhất. Vị trí AUTO cho phép thực hiện tự động toàn bộ thiết lập, cho phép các nhiếp ảnh gia không chuyên tận hưởng niềm vui nhiếp ảnh và khả năng tạo ra chất lượng hình ảnh đẳng cấp của X-T10.

Thiết kế

Thân hình nhỏ gọn và nhẹ nhàng

Trọng lượng của chiếc máy chỉ 381g. Máy ảnh được thiết kế để mang thân hình nhỏ gọn và duy trì được sự cân đối giữa chiều dọc và chiều ngang.

Các nút xoay cho khả năng vận hành nâng cao

Đỉnh máy mang 3 nút xoay vận hành thường dùng nhất. Với chất liệu nhôm hoàn toàn, các nút xoay mang lại cảm giác cao cấp và vận hành trơn tru.

Màn hình LCD có thể xoay với 920.000 điểm

Chiếc máy ảnh tích hợp màn hình LCD 3.0 inch với 920.000 điểm, có khả năng lật lên xuống cho góc chụp cao và thấp.

Tay cầm hoàn hảo

Kích thước và hình dáng tay cầm được thiết kế kĩ lưỡng để cầm máy chắc chắn nhất với thân hình nhỏ gọn của chiếc máy.

Đèn flash cố định

Đèn flash cố định được đặt ở vị trí chính giữa đỉnh máy, được thiết kế mang lại vẻ thanh lịch ngay cả khi được mở lên.

Hai màu tùy chọn

Lựa chọn màu sắc phù hợp với phong cách của bạn: bạc cao cấp hoặc đen mạnh mẽ.

Vỏ da BLC-XT10 (được bán lẻ)

Lớp vỏ hoàn toàn bằng da được thiết kế để vừa vặn mới thân máy, giúp bảo vệ thân máy và gia tăng độ vững chắc khi cầm máy.

Tay cầm rời MHG-XT10 (được bán lẻ)

Tay cầm rời gia tăng độ vững chắc khi cầm máy. Pin và chân máy ảnh có thể được gắn hoặc thay thế mà không cần phải tháo tay cầm.

 

Thông số X-T10

Tên sản phẩm FUJIFILM X-T10
Số điểm ảnh hiệu dụng 16.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến ảnh X – Trans CMOS II 23.6mm x 15.6mm (APS-C) với bộ lọc màu sơ cấp
Số điểm ảnh tổng: 16.7 triệu điểm ảnh
Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung siêu âm
Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ SD / thẻ nhớ SDHC / thẻ nhớ SDXC (UHS-II)*1
Định dạng tập tin
Hình ảnh
JPEG (Exif Ver 2.3)*2, RAW (định dạng RAF ), RAW+JPEG (Nguyên tắc thiết kế phù hợp hệ thống tập tin máy ản / tương thích DPOF)
Phim
Định dạng phim: MOV
Phim nén: H.264
Âm thanh: Linear PCM Stereo
Số điểm ảnh

L: (3:2) 4896 x 3264 / (16:9) 4896 x 2760 / (1:1) 3264 x 3264
M: (3:2) 3456 x 2304 / (16:9) 3456 x 1944 / (1:1) 2304 x 2304
S: (3:2) 2496 x 1664 / (16:9) 2496 x 1408 / (1:1) 1664 x 1664


L: Dọc: 2160 x 9600 / Ngang: 9600 x 1440
M: Dọc: 2160 x 6400 / Ngang: 6400 x 1440

Ngàm ống kính Ngàm FUJIFILM X
Độ nhạy sáng TỰ ĐỘNG (có thể điều chỉnh lên tới ISO 6400)
Tương đương ISO 200 - 6400 (Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn)
Độ nhạy đầu ra mở rộng : tương đương ISO 100, 12800, 25600 và 51200
Kiểm soát phơi sáng Đo sáng TTL 256 vùng, Đa / Điểm / Trung bình
Chế độ phơi sáng AE chương trình / AE ưu tiên tốc độ màn trập / AE ưu tiên khẩu độ/ Phơi sáng thủ công
Bù phơi sáng -3.0EV - +3.0EV, 1/3EV step
(quay phim : -2.0EV - +2.0EV)
Ổn định hình ảnh Hỗ trợ bằng ống kính dạng OIS
Nhận diện khuôn mặt
Kiểu màn trập Màn trập tiêu cự phẳng
Tốc độ màn trập (Chế độ màn trập điện tử) 1 giây đến 1/32000giây *3
(Chế độ P) 1/4 giây đến 1/4000 giây,
(Tất cả chế độ khác) 30 giây đến 1/4000 giây
Bóng đèn (tối đa 60 phút).
Đồng bộ tốc độ màn trập và đèn flash : 1/180 giây hoặc chậm hơn.
Chụp liên tục Xấp xỉ 8.0 khung/giây (JPEG : tối đa xấp xỉ 8 khung hình)
Xấp xỉ 3.0 khung/giây (JPEG : phụ thuộc vào dung lượng thẻ nhớ)
  • * Số khung hinhg ghi lại có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thẻ nhớ.
  • * Tỉ lệ khung hình khác nhau tùy thuộc vào điều kiện chụp và số lượng ảnh chụp.
Chụp bracketing tự động Chụp bracketing với AE (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Chụp bracketing với giả lập phim (chọn 3 loại giả lập phim bất kỳ)
Chụp bracketing với dải tương phản(100% • 200% • 400%)
Chụp bracketing với độ nhạy ISO (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Chụp bracketing với cân bằng trắng (±1, ±2, ±3)
Lấy nét
Chế độ
AF đơn / AF liên tục / Lấy nét thủ công
Loại
AF hỗn hợp thông minh (AF tương phản TTL / AF nhân diện giai đoạn TTL), AF có đèn hỗ trợ
AF lựa chọn khung
AF đơn điểm : 49 vùng với mắt lưới 7x7 (Thay đổi kích thước khung AF trong 5 loại), AF vùng : Có thể chọn vùng 3x3 / 5x3 / 5x5 77 vùng trên mắt lưới 11x7, AF Rộng/Theo dõi : Lựa chọn tự động từ 77 vùng trên mắt lưới 11x7
Cân bằng trắng Tự động nhận diện cảnh
Tùy chỉnh/ Lựa chọn nhiệt độ màu (K)
Thiết lập trước : Tiêu chuẩn/Bóng mờ/Đèn huỳnh quang (ánh sáng ban ngày) / Đèn huỳnh quang (ánh sáng trắng ấm)/ Đèn huỳnh quang (ánh sáng lạnh) / Đèn dây tóc/ Dưới nước
Chụp hẹn giờ Chờ 10 giây / 2 giây
Chụp khoảng thời gian Có (Thiết lập : Khoảng thời gian, Số ảnh chụp, Thời gian bắt đầu)
Đèn Flash Flash bật thủ công (Flash siêu thông minh)
Số hướng dẫn : khoảng 5 (ISO100 • m) / khoảng 7 (ISO200 • m)
Chế độ flash Kích hoạt khi kết nối với flash ngoài
Khử mắt đỏ TẮT
Tự động/Bắt buộc Flash/ Đồng bộ chậm/Chặn flash/ Đồng bộ sau màn che/Commander
Khử mắt đỏ MỞ
Tự động khử mắt đỏ / Giảm mắt đỏ & Bắt buộc flash / Giảm mắt đỏ & Đồng bộ chậm / Chặn flash / Giảm mắt đỏ & Đồng bộ sau màn che / Commander
  • * Khử mắt đỏ kích hoạt khi Nhận diện khuôn mặt MỞ.
Đèn flash rời Có (tương thích đèn flash TTL chuyên dụng)
Khung ngắm 0.39 inch, khung ngắm OLED màu khoảng 2,36 triệu điểm
Độ phủ vùng quan sát & vùng chụp ảnh : xấp xỉ 100%
Điểm đặt mắt: khoảng 17.5mm (từ điểm đặt mắt phía sau máy ảnh)
Điều chỉnh diopter : -4m-1 đến +2m-1
Độ phóng đại : 0.62x với ống kính 50mm (tương đương định dạng35mm) ở vô cực và mức diopter là -1.0m-1
Tầm nhìn góc chéo : xấp xỉ 30° (Tầm nhìn góc ngang: xấp xỉ 25°)
Cảm biến mắt
Màn hình LCD 3.0-inch, tỉ lệ khung hình 3:2, khoảng 920.000 điểm, Mành hình LCD màu, có thể xoay (độ phủ xấp xỉ 100%)
Quay phim Full HD 1920 x 1080 60p / 30p, Quay liên tục : tối đa khoảng 14 phút.
HD 1280 x 720 60p / 30p, Quay liên tục : tối đa khoảng 27 phút.
  • * Sử dụng thẻ có SD Speed Class loại class 10 hoặc cao hơn.
Chức năng nhiếp ảnh SR TỰ ĐỘNG nâng cao, AF Nhận diện mắt, Nhận diện khuôn mặt, Chụp khoảng thời gian, Khử mắt đỏ tự động, Chọn thiết lập tùy chỉnh, Panorama chuyển động, Khoảng màu, Thiết lập (Màu sắc, Độ nét, Phạm vi D, Sự thêm bớt), Giả lập phim, Lọc nâng cao, Viền chỉnh khung hình, Số ảnh có thể chụp, Hiển thị biểu đồ, Xem trước độ sâu lấy nét, Tối ưu mô đun ống kính, AF trước, Kiểm tra lấy nét, Làm sáng vùng lấy nét, Digital Split Image™ *4, Mức điện tử, Phơi sáng kép, Chọn ưu tiên màn trập/lấy nét, Thiết lập nút Fn (RAW, Phim,...), Kiểm soát độ nhạy ISO TỰ ĐỘNG, Thiết lập AF tức thì (AF-S/AF-C), AE đồng bộ điểm & vùng lấy nét, Thiết lập nút chọn, thiết lập nút AE-L/AF-L, Menu nhanh Chỉnh sửa/Lưu, Xem trước/ Cân bằng trắng trong chế độ thủ công, Kiểu màn trập.
Chế độ Giả lập phim 10 loại (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+R FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)
Thiết lập dải tương phản TỰ ĐỘNG (100-400%), 100%, 200%, 400%
Bộ lọc nâng cao Toy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ/Cam/Vàng/Lục/Lam/Chàm)
Các chế độ xem lại Chuyển đổi RAW, Xoay ảnh, Giảm mắt đỏ, Hỗ trợ sách ảnh, Xóa ảnh đã chọn, Tìm kiếm ảnh, Xem lại nhiều ảnh cùng lúc(thumbnail), Xem ảnh chế độ slide, Đánh dấu tải lên, Bảo vệ, Cắt, Chỉnh kích thước, Panorama, Yêu thích.
Truyền tải không dây
Tiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Chế độ tiếp cận
Cơ sở hạ tầng
Chức năng không dây Đánh dấu địa điểm, Kết nối không dây (chuyển ảnh), Xem & nhận ảnh, Chụp ảnh từ xa , Tự động lưu trên máy tính, máy in instax printer.
Các chức năng khác PictBridge, Exif Print, 35 Ngôn ngữ, Ngày/Giờ, Chênh lệch múi giờ, Âm thanh & đèn Flash TẮT, Chế độ khởi động nhanh, Hiệu suất cao, Xem trước trong chế độ thủ cộng, Màn hình chế độ dưới ánh nắng, Độ sáng EVF, Màu EVF, Độ sáng LCD, Màu sắc LCD, Xem trước hiệu ứng hình ảnh, Tùy chỉnh thiết lập hiển thị.
Đầu ra
Đầu ra video
-
Giao diện kĩ thuật số
USB 2.0 tốc độ cao /đầu ra micro USB
  • * có thể kết nối với Điều khiển từ xa RR-90 (được bán lẻ)
Đầu ra HDMI
Đầu cắm HDMI Micro (Loại D)
Khác
Micrô / âm thanh màn trập: ø2.5mm, đầu cắm stereo mini
Nguồn điện Pin Li-ion NP-W126 (đi kèm)
Độ dày 118.4mm (W) x 82.8mm (H) x 40.8mm (D) / 4.7 in. (W) x 3.3in. (H) x 1.6in. (D)
(Độ dày nhỏ nhất : 31.9mm / 1.3 in.)
Trọng lượng Khoảng 381g / 13.4 oz. (gồm pin và thẻ nhớ)
Khoảng 331g / 11.7 oz. (chưa tính phụ kiện, pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ vận hành -10°C - +40°C (+32°F - +104°F)
Độ ẩm vận hành 10 - 80% (không ngưng tụ)
Dung lượng pin khi chụp ảnh Khoảng 350 khung hình (Với ống kính XF35mmF1.4 R, màn hình LCD mở) *5
Dung lượng pin khi quay phim*5 Quay phim liên tục : khoảng 124 phút (Nhận diện khuôn mặt được TẮT)
  • * Quay phim không thể vượt quá 14 phút ở chế độ Full HD, và khoảng 27 phút ở chế độ HD.
Thời gian khởi động Khoảng 0.5 giây, khi chế độ hiệu suất cao được MỞ
Khoảng 1.0 giây, khi chế độ hiệu suất cao được TẮT
  • * Nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện đi kèm Pin Li-ion NP-W126
Sạc pin BC-W126
Dây đeo vai
Nắp ống kính
Kẹp dây kim loại
Vỏ bảo vệ
Dụng cụ kẹp gắn
Sổ tay hướng dẫn người dùng
  • *1Vui lòng truy cập trang chủ Fujifilm (http://www.fujifilm.com/support/digital_cameras/compatibility/card/x/) để kiểm tra loại thẻ nhớ tương thích.
  • *2Exif 2.3 là một định dạng máy ảnh kĩ thuật số chứa rất nhiều thông số chụp ảnh phục vụ cho việc in.
  • *3Màn trập điện tử không thích hợp cho các chủ thể chuyển động nhanh. Không thể dùng Flash.
  • *4Digital Split Image là thương hiệu đã đăng kí của Tập đoàn FUJIFILM.
  • *5Số khung hình / khoảng thời gian xấp xỉ có thể ghi lại khi pin đầy dựa trên chuẩn của CIPA.

Dung lượng thẻ nhớ và chất lượng/ kích thước ảnh

Tất cả số liệu đều là gần đúng, kích thước tập tin tùy thuộc và cảnh được ghi lại, sô tập tin lưu trữ trong một lần có thể thay đổi.

Sản phẩm-Phụ kiện liên quan:


Địa chỉ : 89 Trần Nhân Tông - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (04).39413862 / (04).39413863
Hot line : 0983.789.176
Email : hotro@digi4u.vn hoặc kinhdoanh@digi4u.vn
Thiết kế bởi HuraSoft