Máy quay chuyên nghiệp
Lọc sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Kinh doanh 3
0904.600.386
0983.789.176
04.39413862
04.39413863
hotro@digi4u.vn
kinhdoanh@digi4u.vn
Showroom: 89 Trần Nhân Tông - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội

HỖ TRỢ TẢI FILE HDSD
mcredit
may quay chuyen dung
Gopro trái
canon DSLR
Sony

Sony XDCAM HD422 PMW-100

  • PMW-100 là camera loại cầm tay của Sony đầu tiên hỗ trợ định dạng mã hóa 50Mbps MPEG HD422. Thiết bị này là một cặp với máy quay vác vai XDCAM HD422 PMW-500. Với bộ cảm biến 1/2.9 inch Full Exmor CMOS (1920x1080), PMW-100 có thể lưu trữ hình ảnh có độ phân giải cao, độ nhạy cao, nhiều thấp và rải động rộng trong dòng camera loại nhỏ. Thiết bị có thể sử dụng trong các ứng dụng trong SD và HD.
Giá bán : Liên hệ
( $ 0 )
Kho hàng : Có hàng (Đã bao gồm VAT)
Bảo hành : 12 Tháng chính hãng toàn quốc
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm : 0
Lượt xem : 1981 Chia sẻ :

Bạn gặp khó khăn
trong việc đặt hàng?

Hướng dẫn mua hàng

04.3941.3862 GỌI ĐỂ ĐẶT HÀNG
04.3941.3863 GỌI ĐỂ ĐẶT HÀNG

Máy quay có thể thiết lập ghi ở chế độ 50Mbps MPEG HD422 với định dạng MXF theo chuẩn UDF giống như máy quay PMW-500 hay PDW-700/PDW-800. Hoặc thiết lập máy quay ghi hình ở chế độ FAT trên thẻ nhớ SxS giống như máy quay XDCAM EX là PMW-EXR1 hoặc PMW-320/350. Khi ghi hình ở định dạng SD, chúng ta ghi DVCAM theo MXF file hoặc XDCAM file.

 

  • Bộ cảm biến 1/2.9 inch Exmor CMOS
  • Ghi hình 50Mbps MPEG HD422 với định dạng MXF file
  • Ghi hình và phát trên định dạng SD
  • Ống kính cố định Zoom x10
  • 2 khe cắm thẻ nhớ SxS
  • Ghi hình 4 giờ trên thẻ 2 nhớ 64Gb loại SxS-1A với chuẩn 50Mbps MPEG HD422
  • LCD 3.5 inch
  • Chức năng Slow & Quick motion
  • Ngõ ra cho tín hiệu HD/SD SDI
  • Ghi 4 kênh audio chất lượng cao
  • 6 chế độ thiết lập cho Standard Gamma và 4 cho Hyper Gamma

 

 

SONY VN: PMW-100P

SONY Japan: PMW-100J

SONY EU: PMW-100E

SONY USA: PMW-100U

General

 

Mass

Approx 1.5 kg (body)
Approx 3 lb 5 oz (body)
Approx. 1.8 kg (with lens hood, eye piece, BP-U30 battery, a SxS memory card)
Approx. 3 lb 15 oz (with lens hood, eye piece, BP-U30 battery, a SxS memory card)

Dimensions (W x H x D) *1

167 x 164 x 278 mm (without protrusions)
6 5/8 x 6 1/2 x 11 inches (without protrusions)

Power Requirements

DC 12 V

Power Consumption

Approx. 12 W (while recording, EVF On, LCD monitor Off,IO Select Off)
Approx. 14 W (while recording, EVF On, LCD monitor On,IO Select HD SDI & HD HDMI)

Operating Temperature

0°C to 40°C
32°F to 104°F

Storage Temperature

-20°C to +60°C
-4°F to +140°F

Battery Operating Time

Approx. 2 hrs with BP-U30 battery (while recording, HQ 1920 59.94i mode, EVF On, LCD monitor Off, I/O Select Off)
Approx. 4 hrs with BP-U60 battery (while recording, HQ 1920 59.94i mode, EVF On, LCD monitor Off, I/O Select Off)
Approx. 6 hrs with BP-U90 battery (while recording, HQ 1920 59.94i mode, EVF On, LCD monitor Off, I/O Select Off)

Recording Format (Video)


- HD422 mode: CBR, maximum bit rate: 50 Mbps, MPEG-2 422P@HL
- HD420 mode: VBR, 35 Mbps, MPEG-2 MP@HL
- DVCAM mode: DVCAM

- HQ 1920 mode: VBR, 35 Mbps, MPEG-2 MP@HL
- HQ 1440 mode: VBR, 35 Mbps, MPEG-2 MP@HL
- SP 1440 mode: CBR, 25 Mbps, MPEG-2 MP@H-14
- DVCAM mode: DVCAM

Recording Format (Audio)


- HD422 mode: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 channels
- Other mode: LPCM 16 bits, 48 kHz, 4 channels

- HD mode: LPCM 16 bits, 48 kHz, 4 channels
- SD mode: LPCM 16 bits, 48 kHz, 2 channels

Recording Frame Rate


HD422 Mode: MPEG-2 422P@HL, 50Mbps/ CBR
- 1920x1080/ 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
- 1280x720/ 59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p
HD420 Mode: MPEG-2 MP@HL, 35Mbps/ VBR
- 1440x1080/ 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
- 1280x720/ 59.94p, 50p, 23.98p
DVCAM Mode
- 720x480/ 59.94i, 29.97PsF
- 720x576/ 50i, 25PsF

HQ 1920 Mode: MPEG-2 MP@HL, 35Mbps/ VBR
- 1920x1080/ 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
HQ 1440 Mode: MPEG-2 MP@HL, 35Mbps/ VBR
- 1440x1080/ 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
HQ 1280 Mode: MPEG-2 MP@HL, 35Mbps/ VBR
- 1280x720/ 59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p
SP 1440 Mode: MPEG-2 MP@H-14, 25Mbps/ CBR

- 1440x1080/ 59.94i, 50i, 23.98p (2-3 pull down)
DVCAM Mode
- 720x480/ 59.94i, 29.97PsF
- 720x576/ 50i, 25PsF

Recording/Playback Time


HD 422 mode
Approx. 120 min with SBP-64/ SBS-64G1A (64 GB) memory card
Approx. 60 min with SBP-32/ SBS-32G1A (32 GB) memory card
Approx. 30 min with SBP-16 (16 GB) memory card
HD 420 mode:
Approx. 180 min with SBP-64/ SBS-64G1A (64 GB) memory card
Approx. 90 min with SBP-32/ SBS-32G1A (32 GB) memory card
Approx. 45 min with SBP-16 (16 GB) memory card
DVCAM mode
Approx. 260 min with SBP-64/ SBS-64G1A (64 GB) memory card
Approx. 130 min with SBP-32/ SBS-32G1A (32 GB) memory card
Approx. 65 min with SBP-16 (16 GB) memory card

 

Lens

 

Lens Mount

Fixed

Zoom Ratio

10x (optical), servo/manual

Focal Length

f = 5.4 - 54 mm (equivalent to 40-400 mm on 35 mm lens)

Iris

F1.8 - F2.9
auto/manual selectable

Focus

AF/MF selectable,10 mm to ∞ (Wide),800 mm to ∞ (Tele)

Image Stabilizer

ON/OFF selectable, shift lens

Filter Diameter

M37 mm, pitch 0.75mm

 

Camera Section

 

Imaging Device (Type)

1/2.9-inch type Single-chip Exmor CMOS

Effective Picture Elements

1920 (H) x 1080 (V)

Minimum Illumination

0.40 lx (typical) (1920 x 1080/59.94i mode, F1.8, +18 dB gain, with 64-frame accumulation, Gamma off, 100% video level)
0.08 lx (typical) (1920 x 1080/59.94i mode, F1.8, +18 dB gain, with 64-frame accumulation, Gamma on, 50% video level)

Shutter Speed

1/32 sec to 1/2,000 sec

Slow Shutter (SLS)

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 32, and 64-frame accumulation

Slow & Quick Motion Function

720p: Frame rate selectable from 1 fps to 60 fps
(from 1 fps to 50 fps in PAL area setting in UDF mode)
1080p: Frame rate selectable from 1 fps to 30 fps
(from 1 fps to 25 fps in PAL area setting in UDF mode)

White Balance

Preset (3200K), Memory A, Memory B/ATW

Gain

-3, 0, 3, 6, 9, 12, 18 dB, AGC

Gamma Curve

Selectable

 

Input/Output

 

Audio Input

XLR-type 3-pin (female) (x2), line/mic/mic +48 V selectable
Line: +4dBu
Mic: -30dBu--70dBu

Composite Output

AV multi connector, NTSC or PAL

Video Output

BNC (x1), HD-Y/Composite
1.0Vp-p, 75Ω
(switchable to Genlock in)

Audio Output

A/V multi connector
-10dBu (Reference Level), 47kΩ

SDI Output

BNC (x1), HD/SD selectable
SMPTE 292M/259M standards

i.LINK

IEEE 1394, 4-pin (x1), HDV (HDV 1080i) / DV input/output, S400

Timecode Input

BNC (x1) (switchable to TC out)
SMPTE 12M-2-2008 standard
0.5V-1.8Vp-p, 10kΩ

Timecode Output

BNC (x1) (switchable to TC in)
SMPTE 12M-2-2008 standard
1.0Vp-p, 10kΩ

Genlock Input

BNC (x1) (switchable to Video out)
1.0 Vp-p, 75Ω

USB

USB device, mini-B (x1)

Headphone Output

Stereo mini jack (x1)
-18dBu 16Ω

Speaker Output

Monaural, 250mW

DC Input

DC jack

HDMI Output

Type A (x1)

 

Monitoring

 

Viewfinder

0.24-inch type color LCD: 392 (H) x 224 (V), 16:9

Built-in LCD Monitor

3.5-inch type color LCD monitor: 852 (H) x 3 (RGB) x 480 (V), 16:9

 

Built-in Microphone

 

Built-in Microphone

Omni-directional stereo electret condenser microphone.

 

Media

 

Type

ExpressCard/34 slot (x2)

   
   

Supplied Accessories

Supplied Accessories

Lens hood (1)
Lens cap (1)
Infrared Remote Commander (1)
USB cable (1)
AV connecting cable (1)
BP-U30 battery pack (1)
BC-U1 battery charger (1)
Shoulder strap (1)
Lithium battery (CR2032 for backup) (1)
Lithium battery (CR2025 for the IR Remote Commander) (1)
CD-ROM:
- Utility software (1)
- Operating instructions in PDF (1)
Operating instructions (1)

*1

The values for dimensions are approximate.

Sản phẩm-Phụ kiện liên quan:


Địa chỉ : 89 Trần Nhân Tông - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (04).39413862 / (04).39413863
Hot line : 0983.789.176
Email : hotro@digi4u.vn hoặc kinhdoanh@digi4u.vn
Thiết kế bởi HuraSoft