-2%
319 0

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0

Người dùng đánh giá  |  Tình trạng: Có hàng

  • - Cảm biến CMOS 1 "20MP
  • - Gimbal-ổn định 4K60 / 20MP hình ảnh
  • - Truyền Ocusync
  • - Giảm tiếng ồn của cánh quạt
  • - FlightAutonomy với cảm biến dự phòng
  • - Bốn hướng tránh chướng ngại vật
  • - Tốc độ tối đa 45 dặm một giờ ở Chế độ thể thao-
  • - Phạm vi điều khiển tối đa 4,3 Miles
  • - Thời gian bay lên tới 30 phút
  • - Bộ điều khiển từ xa với màn hình 1080p

Bảo hành: Theo quy định nhà sản xuất.

Giá bán: 42.500.000 VNĐ

Giá thị trường: 43.000.000 VNĐ

Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm: 0

Ưu đãi và quà tặng khuyến mãi:
Thân trên 12 tháng. Camera gimbal + điều khiển 6 tháng. Pin 3 tháng hoặc 200 lần sạc.

YÊN TÂM MUA SẮM TẠI DIGI4U

CHỨNG NHẬN GIAO DỊCH
An toàn 100%
7 NGÀY
Miễn phí hoàn trả
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ
Toàn quốc
THANH TOÁN TẠI NHÀ
Khi nhận hàng
Từ khóa: Phantom 4 flycam phantom flycam Flycam dji Phantom Flycam Phantom 4 flycam giá rẻ Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0

Mô tả sản phẩm

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0

 

Chiếc Flycam Phantom mới nhất của DJI vừa được lên kệ một cách rất âm thầm, nhưng không phải là chiếc Phantom 5 với ống kính thay đổi được như rò rỉ mà chỉ là chiếc Phantom 4 Pro Plus V2.0 - phiên bản nâng cấp của chiếc Phantom 4 Pro Plus trước đó của DJI.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0

Chiếc Phantom 4 Pro V2.0 mới ra mắt mang toàn bộ những thông số từ chiếc Phantom 4 Pro ra mắt vào cuối năm 2016, vẫn mang màu trắng ngọc ngà, có nâng cấp thêm một số tính năng mới như tăng độ phân giải hình ảnh trong khi đang điều khiển qua live-view, nâng cấp về khả năng kết nối và nhiều tính năng hữu ích nữa.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H1

Tương tự như người đàn anh Phantom 4 Pro, chiếc Phantom 4 Pro V2.0 cũng được trang bị cụm camera với cảm biến CMOS lớn 1", độ phân giải 20MP tích hợp gimbal chống rung 3 trục, có khả năng quay video 4K 60fps ở định dạng H.264 hoặc 4K 30fps ở định dạng H.265 ở mức bitrate 100Mbps và khả năng chụp liên tục lên đến 14fps, đem lại lợi thế hơn khá nhiều so với Phantom 4 chỉ dùng cảm biến 1/2.3”_nhỏ hơn 4 lần.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H2

Chiếc Phantom 4 Pro V2.0 cũng vẫn sử dụng hệ thống FlightAutonomy như trên Phantom 4 Pro với cảm biến thị giác kép phía sau và hai bộ cảm biến hồng ngoại giúp nó có khả năng theo dõi và phát hiện tránh được vật cản ở 5 hướng hoặc 4 hướng tránh các chướng ngại vật cách xa 30 mét, có thể xử lý tránh vật cản hoặc dừng lại lơ lửng.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H3

Thay vì sử dụng Lightbridge, Phantom 4 Pro V2.0 bây giờ sử dụng hệ thống truyền dữ liệu Ocusync HD, cho phép cải thiện tín hiệu tốt hơn khi stream live video, tự động chuyển đổi 2 băng tầng 2.4GHz và 5.8GHz và kết nối không dây trực tiếp với DJI Goggles. Cải tiến đáng chú ý khác bao gồm sử dụng đế chân mới với thiết kế nhẹ hơn giúp giảm trọng lượng tổng thể khi cất cánh, ngoài ra, với cải tiến về pin giúp nâng thời gian bay tối đa lên đến 30 phút.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H4

Nâng cấp tiếp theo là về hệ thống ống kính với hệ ống kính mới với độ phân giải ống kính cao hơn, được tối ưu với khẩu mở lớn F2.8 và có góc rộng tương đương 24mm ~ góc nhìn khoảng 85° với 8 thành phần thấu kính phi cầu gộp trong 7 nhóm, giúp chụp và quay ra những hình ảnh với độ tương phản, bảo hòa màu sắc cũng như độ sắc nét cao hơn.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H5

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H6

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H7

So sánh ảnh chụp thực tế, kích thước cảm biến trên Phantom 4 Pro V2.0 và Phantom 4 Pro

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H8

Phantom 4 Pro V2.0 sử dụng hệ cánh quạt 9455 được thiết kế khí động học mới mới kết hợp với trình điều khiển FOC ESC mới giúp giảm tiếng ồn đáng kể khi đang bay, theo DJI thì nó có thể giảm tới 4dB tức giảm khoản được 60% so với trên chiếc Phantom 4 Pro, giúp những đoạn video có âm thanh trong hơn, đỡ bị ảnh hưởng tiếng ồn đến từ hệ cánh quạt của máy bay.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H9

Hệ thống pin được cải thiện hơn nâng thời gian bay tối đa lên đến 30 phút. Hệ thống cảm biến trên chiếc Phantom 4 Pro V2.0, nó cũng vẫn sử dụng hệ thống FlightAutonomy như trên Phantom 4 Pro.

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H10

Trọn bộ phụ kiện kèm theo Phantom 4 Pro V2.0 bản remote có màn hình

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H11

Bảng so sánh thông số kỹ thuật của DJI Phantom 4 Pro V2.0, Phantom 4 Pro và Phantom4Pro Advanced:

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0 - H12

Thông số kỹ thuật

Performance

Maximum Horizontal Speed

S-Mode: 45 mph (72 km/h)
A-Mode: 36 mph (58 km/h)
P-Mode: 31 mph (50 km/h)

Maximum Ascent Speed

S-Mode: 19.7 ft/s (6 m/s)
P-Mode: 16.4 ft/s (5 m/s)

Maximum Descent Speed

S-Mode: 13.1 ft/s (4 m/s)
P-Mode: 9.8 ft/s (3 m/s)

Hovering Accuracy

Vertical:
Vision Positioning: ±0.3' / 0.1 m 
GPS Positioning: ±1.6' / 0.5 m 
Horizontal:
Vision Positioning: ±1' / 0.3 m
GPS Positioning: ±4.9' / 1.5 m

Maximum Tilt Angle

S-Mode: 42° 
A-Mode: 35° 
P-Mode: 25°

Flight Time

Up to 30 minutes

Flight Control System

GNSS

GPS
GLONASS

Vision Positioning

Velocity Range

Up to 31 mph (50 km/h) at 6.6' (2 m) above ground level

Altitude Range

0 to 33' / 0 to 10 m above ground level

Operating Range

0 to 33' / 0 to 10 m above ground level

Obstacle Sensory Range

2 to 98' / 0.7 to 30 m

Field of view (FOV)

Horizontal: ±60°
Vertical: ±54°

Detection Frequency

10 Hz

Operating Environment

Surfaces with clear patterns and adequate lighting (> 15 lux)

TOF Sensing System

Obstacle Sensory Range

0.6 to 23' / 0.2 to 7 m

Field of View

Horizontal: ±35°
Vertical: ±10°

Detection Frequency

10 Hz

Operating Environment

Surface with diffuse reflection material, and reflectivity > 8% (such as wall, trees, humans, etc.)

Transmitter (Remote Controller)

Frequency

2.400 to 2.483 GHz
5.725 to 5.850 GHz

Communication Distance

4.3 miles / 7 km

Operating Current

2.4 GHz: 23 dBm
5.8 GHz: 30 dBm

Power Consumption

1.2 A at 7.4 V

Battery

Type: Built-in
Chemistry: Lithium-ion polymer (LiPo)
Capacity: 6000 mAh
Configuration: 2S

Mobile Device Holder

Compatiblity: Tablets and smartphones

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Camera

Sensor

1" CMOS

Effective Pixels

20 million

Lens

FOV (Field of View): 84°
Focal Length: 8.8 mm / 24 mm (35 mm format equivalent)
Aperture: f/2.8 - f/11
Focus Distance (Auto Focus): 3.3' (1 m) to ∞

Photo Resolution

Still Photo Mode:
3:2 Aspect Ratio: 5472 x 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 x 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 x 3078

Video Resolution

16:9 Aspect Ratio:
5248 × 2952
3840 × 2160 at 24/25/30p
2720 × 1530 at 24/25/30p
1920 × 1080 at 24/25/30p
1280 × 720 at 24/25/30p
3840 × 2160 at 48/50p
2720 × 1530 at 48/50p
1920 × 1080 at 48/50/60p
1280 × 720 at 48/50/60p

17:9 Aspect Ratio:
4896 × 2592
4096 × 2160 at 24/25/30/48/50p

ISO Range

Video: 100 to 3200 (Auto); 100 to 6400 (Manual)
Photo: 100 to 3200 (Auto); 100 to 12800 (Manual)

Shutter Speed

Mechanical:8 to 1/2000 second
Electronic Shutter:8 to 1/8000 second

Photo Modes

Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/30/60 second

Video Formats

H.265:
DCI 4K (4096 x 2160): 24/25/30p at 100 Mbps
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30p at 100 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 24/25/30p at 65 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 48/50/60p at 80 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 24/25/30p at 50 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 48/50/60p at 65 Mbps
720p (1280 x 720): 48/50/60p at 35 Mbps 

H.264:
DCI 4K (4096 x 2160): 24/25/30/48/50/60p at 100 Mbps
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30/48/50/60p at 100 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 24/25/30p at 80 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 48/50/60p at 100 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 24/25/30p at 60 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 48/50/60/120p at 80 Mbps
720p (1280 x 720): 24/25/30p at 30 Mbps
720p (1280 x 720): 48/50/60/120p at 45 Mbps

Photo Formats

JPEG
DNG (raw)
JPEG and raw

Recording Media

Type: microSDHC/SDXC card up to 128 GB Format: FAT32 / exFAT 
Supported File Systems: FAT32 (up to 32 GB); exFAT (over 32 GB) 

Note: Write speed of 15 MB/s and Class 10 / UHS-1 or faster card required

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Gimbal

Number of Axes

3 (pitch, roll, yaw)

Control Range

Pitch: -90° to +30°

Angular Speed

Pitch: 90°/second

Control Accuracy

±0.03°

Flight Battery

Chemistry

Lithium-ion (LiPo)

Capacity

5870 mAh / 89.2 Wh

Configuration

4 S

Voltage

15.2 V

Weight

1 lb / 468 g

Charger

Voltage:17.4 V
Rated Power:100 W

Charging Temperature Range

14 to 104°F / -10 to 40°C

Maximum Charging Power

100 W

General

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Diagonal Size

13.8" / 350 mm (without propellers)

Weight

3.1 lb / 1.4 kg (with propellers and battery)

Video

Sản phẩm liên quan

  • Cánh quạt cho Dji Phantom 4 (bộ 02 cánh) Cánh quạt cho Dji Phantom 4 (bộ 02 cánh) 300.000 VNĐ -25% 400.000 VNĐ
    Cánh quạt thay thế cho Dji Phantom 4. Thay vì tự xoáy, nay cánh quạt thay thế mới cho Phantom 4 thay đổi mẫu mã thành chốt lẫy cài. Xem ngay

    300.000 VNĐ 400.000 VNĐ

  • Hub sạc 3 pin cho Phantom 4, sạc lần lượt hoặc để xả pin. Xem ngay Bảo hành: 6 tháng

    1.990.000 VNĐ

Flycam Phantom 4 Pro Plus V2.0

Giá bán: VNĐ

Giá thị trường: 43.000.000 VNĐ

Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm: 0

Bình luận về sản phẩm 0

Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
avatar
x
Nhập thông tin để bình luận

Chi tiết đánh giá

  (0 người đánh giá)

Mời bạn gửi đánh giá về sản phẩm

avatar
Gửi đánh giá

5/5 sao

  • 5 sao
  • 4 sao
  • 3 sao
  • 2 sao
  • 1 sao
Địa chỉ : 89 Trần Nhân Tông - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (024).39413862 / (024).39413863
Hot line : 0983.789.176 / 0966.889.176
Email: hotro@digi4u.vn hoặc kinhdoanh@digi4u.vn
Facebook chat - Hỗ trợ tư vấn
Hãy chat với chúng tôi