Tổng quát :
Khoảng 3,6 kg : (chỉ thân máy, không bao gồm ống kính, kính ngắm, micro)
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) : 170 x 269 x 332 mm (không tính phần nhô ra, chỉ tính thân máy)
Yêu cầu về nguồn điện Điện áp DC 12 V (11 V đến 17,0 V)
Mức tiêu thụ điện năng :
- Khoảng 24 W (khi quay phim XAVC, màn hình LCD màu bật)
- Khoảng 26 W (khi quay phim XAVC, màn hình LCD màu bật)
Nhiệt độ hoạt động : 0°C đến 40°C
Nhiệt độ bảo quản : -20°C đến +60°C
Thời gian hoạt động liên tục : Khoảng 160 phút với BP-FLX75
Định dạng ghi hình (Video)
XAVC Intra:
- Chế độ XAVC-I QFHD 300: MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Tốc độ tối đa 600Mbps
- Chế độ XAVC-I HD 100: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, Tốc độ tối đa 223Mbps
XAVC Long:
- Chế độ XAVC-L QFHD 150: MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Tốc độ tối đa 150Mbps
- Chế độ XAVC-L QFHD 100: MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Tốc độ tối đa 100Mbps
- Chế độ XAVC-L422 HD 50: MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Tốc độ tối đa 50Mbps
- Chế độ XAVC-L422 HD 35: MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Tốc độ tối đa 35Mbps
- Chế độ XAVC-L422 HD 25: MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Tối đa 25Mbps
Định dạng ghi hình (Video)
- MPEG HD422 : Chế độ HD422: MPEG-2 422P@HL, CBR, Tốc độ tối đa 50 Mbps
- MPEG HD : Chế độ HQ: MPEG-2 MP@HL, VBR, Tốc độ tối đa 35 Mbps
- MPEG IMX : MPEG-2 422@ML, CBR, 50 Mbps
- DVCAM : CBR, 25 Mbps
Định dạng ghi âm (Âm thanh)
- XAVC Intra: LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- XAVC Long: LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- MPEG HD422: LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- MPEG HD: LPCM 16 bit, 48 kHz, 4 kênh
- MPEG IMX: LPCM 16/24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- DVCAM: LPCM 16 bit, 48 kHz, 4 kênh
Định dạng ghi hình (Video proxy)
- XAVC Proxy: AVC/H.264 Main Profile 4:2:0 Long GOP, VBR
- 1280 × 720, 9 Mbps (Target Rate)
- 1280 × 720, 6 Mbps (Target Rate)
- 640 × 360, 3 Mbps (Target Rate)
Định dạng ghi âm (Âm thanh)
- XAVC Intra: LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- XAVC Long: LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- MPEG HD422: LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- MPEG HD: LPCM 16 bit, 48 kHz, 4 kênh
- MPEG IMX: LPCM 16/24 bit, 48 kHz, 4 kênh
- DVCAM: LPCM 16 bit, 48 kHz, 4 kênh
Thời gian ghi hình (Liên tục) (XAVC Intra, XAVC Long)
Chế độ XAVC-I QFHD 300: : Khoảng 20 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94p.
Chế độ XAVC-I HD 100 : Khoảng 120 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94i.
Chế độ XAVC-L QFHD 150 : Khoảng 80 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94p.
Chế độ XAVC-L QFHD 100 : Khoảng xx phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94p.
Chế độ XAVC-L422 HD 50 : Khoảng 240 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94i.
Chế độ XAVC-L422 HD 35 : Khoảng 340 phút. Với thẻ nhớ SxS 128 GB ở
chế độ 59.94i XAVC-L422 HD 25 : Khoảng 440 phút.
Thời gian ghi hình (Liên tục) (MPEG-2 HD422/HD420)
Chế độ MPEG HD422: Khoảng 240 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ khung hình 59.94i.
Chế độ MPEG HD420 HQ: Khoảng 360 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ khung hình 59.94i.
Thời gian ghi hình (liên tục) (MPEG IMX 50M)
Khoảng 240 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94i.
Thời gian ghi hình (Liên tục) (MPEG HD)
Chế độ HD HQ: Khoảng 400 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94i.
Chế độ HD SP: Khoảng 560 phút với thẻ SxS 128 GB ở tốc độ 59.94i.
Recording Frame Rate
XAVC Intra (XAVC-I QFHD 300 mode):
- 3840 × 2160: 59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p
XAVC Intra (XAVC-I HD 100 mode):
- 1920 × 1080: 59.94p, 50p, 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
- 1280 × 720: 59.94p, 50p
XAVC Long (XAVC-L QFHD 150 mode):
- 3840 × 2160: 59.94p, 50p
XAVC Long (XAVC-L QFHD 100 mode):
- 3840 × 2160: 29.97p,25p, 23.98p
XAVC Long (XAVC-L422 HD 50 mode):
- 1920 × 1080: 59.94p, 50p, 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
- 1280 × 720: 59.94p, 50p
Ngàm ống kính : Ngàm cài kiểu lưỡi lê 2/3 inch của Sony
Đầu vào/Đầu ra
- Đầu vào Genlock
BNC (x1), 1.0 Vp-p, 75 Ω, không cân bằng
Nhập mã thời gian
BNC (x1), 0,5 V đến 18 Vp-p, 10 kΩ
Đầu vào SDI
Tuân thủ tiêu chuẩn SMPTE ST292/ST259, ghi hình 4 kênh
1.5G
Poolfeed (độ phân giải lên đến 1080 59.94i)
Đầu vào âm thanh
CH1/CH2: Loại XLR 3 chân (cái) (x2), có thể chọn Line/Mic/Mic/+48V
LINE: +4, 0, -3 dBu
AES/EBU: Tuân thủ AES3
MIC: -70 dBu đến -30 dBu
Đầu vào micrô
Đầu nối XLR 5 chân, cái: -70 dBu đến -30 dBu
WRR (Bộ thu micro không dây)
Ngõ ra D-sub 15 chân,
tín hiệu analog CH1: -40 dBu,
tín hiệu số CH1/CH2: -40 dBFS
Đầu ra SDI
Ngõ ra 1/2/3/4: BNC (x4), 0.8 Vp-p,
Đầu ra video
BNC, SD analog composite/HD-Y có thể lựa chọn
Đầu ra âm thanh
Đầu nối XLR 5 chân, đực, +4/0/-3 dBu (cân bằng)
Đầu ra mã thời gian
Đầu nối BNC, điện áp đỉnh-đỉnh 1.0 V, điện trở 75 Ω
Đầu ra tai nghe
Giắc cắm mini stereo (x1)
- Đầu ra mức tham chiếu 11 dBu, âm lượng màn hình tối đa, tải 16 Ω
Đầu ra loa
Âm thanh đơn kênh, công suất đầu ra 300 mW.
Đầu vào DC
Đầu nối XLR 4 chân, đực, điện áp 11 V đến 17 V DC
Đầu ra DC
Loại tròn, 4 chân, điện áp DC từ 11 V đến 17 V, dòng điện định mức tối đa 1,8 A.
Ống kính
Nguồn điện cho thấu kính 12 chân (11 V đến 17V DC, dòng điện định mức tối đa 1.0 A)
Xa
8 chân
Ánh sáng
2 chân
Bộ chuyển đổi máy ảnh
Đầu nối D-sub, 50 chân (x1)
Ethernet
RJ-45 (x1), 100BASE-TX: IEEE 802.3u, 10BASE-T: IEEE 802.3
USB
USB 3.0/2.0 4 chân (loại A), USB 2.0 4 chân (loại B), USB 2.0 4 chân (loại A)
HDMI
Loại A, 19 chân (x1)
Kính ngắm
Đầu nối IF 20 chân dành cho kính ngắm dòng HDVF và đầu nối IF 26 chân dành cho CBK-VF02.