-17%
5212 0

Sony ILCE-A6000L ống kính 16-50mm

Người dùng đánh giá  |  Tình trạng: Có hàng

  • Với hiệu năng lấy nét AF nhanh nhất thế giới*, bạn chỉ mất 0.06 giây để đạt lấy nét hoàn hảo, bắt trọn mọi khoảnh khắc với α6000. Chất lượng hình ảnh vượt trội mang đến từ thân máy nhỏ gọn, cho bạn thỏa mãn cả về đam mê và tính chuyên nghiệp.
  • Lấy nét nhanh nhất thế giới*1, AF (0.06 giây)
  • Cảm biến 24.3MP Exmor™ APS HD CMOS + BIONZ X
  • Chụp ảnh liên tục 11 khung hình/ giây
  • Hiện diện phong cách DSLR chuyên nghiệp
  • Kính ngắm OLED Tru-Finder
  • Hỗ trợ các ứng dụng WiFi / NFC / PlayMemories Camera*2

Bảo hành: 24 tháng chính hãng toàn quốc

Giá bán: 12.290.000 VNĐ [Giá đã có VAT]

Giá thị trường: 14.685.000 VNĐ

Ưu đãi và quà tặng khuyến mãi:
Tặng thẻ 16Gb + túi đựng máy

YÊN TÂM MUA SẮM TẠI DIGI4U

CHỨNG NHẬN GIAO DỊCH
An toàn 100%
7 NGÀY
Miễn phí hoàn trả
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ
Toàn quốc
THANH TOÁN TẠI NHÀ
Khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Khám phá Sony Alpha A6000 (16-50 mm)

Mẫu máy ảnh không gương lật có tốc độ lấy nét nhanh nhất của Sony đã chính thức bán ra tại Việt Nam
 

Alpha A6000 là phiên bản tiếp theo của NEX-6 ra mắt được gần 18 tháng với phong cách gần như tương tự. Sự khác biệt dễ nhận thấy chính là A6000 được trang bị bộ cảm biến CMOS Exmor 24,3 megapixel kích thước APS-C cùng bộ xử lý hình ảnh BIONZ X thế hệ mới được Sony áp dụng từ dòng máy A7/A7R.

 

Sản phẩm có kích thước vừa vặn để cầm trên tay với trọng lượng khoảng 344 g (bao gồm pin và thẻ nhớ). Sony A6000 có khả năng chụp 11 tấm ảnh/giây, hỗ trợ dải nhạy sáng ISO từ 100 đến 25.600.

 

Hai trang bị không thể thiếu trên dòng sản phẩm này là đèn flash pop-up có chỉ số GN 6 và chân kết nối Multi-Interface tương thích với các phụ kiện đèn flash theo tiêu chuẩn ISO 518.

 

Máy sở hữu giao diện Quick Navi Pro tương tự như A7/A7R. Sony cho biết với công nghệ lấy nét lai Fast Hybrid AF giúp máy có tốc độ lấy nét với độ trễ chỉ 0,06 giây. Hệ thống lấy nét gồm 179 điểm nhận diện theo pha (phase) chiếm hơn 85% diện tích khung hình và 25 điểm lấy nét tuỳ chọn theo cơ chế nhận diện tương phản.

 

Cạnh trái của máy gồm cổng HDMI và Multi. Cổng Multi sử dụng giao diện microUSB giúp sạc máy ảnh từ nguồn điện máy tính, pin dự phòng, đồng thời tương thích với nhiều phụ kiện chuẩn Multi của hãng như điều khiển từ xa có dây.

 

Cạnh phải là giao tiếp NFC giúp kết nối nhanh A6000 đến điện thoại hoặc máy tính bảng. Giao diện điều khiển từ xa sẽ được kích hoạt tại giao diện chụp ảnh, bạn cũng có thể truyền tải nhanh một bức ảnh đến điện thoại chỉ bằng một thao tác chạm. Các thiết bị di động vẫn có thể kết nối đến máy ảnh bằng Wi-Fi với việc nhập password.

 

Thân máy được làm khá mỏng, lớp vỏ nhựa bao bọc bộ khung kim loại chắc chắn. A6000 sử dụng pin FW50 1.080 mAh cho khả năng chụp 310 tấm ảnh theo tiêu chuẩn CIPA.

 
" />  

Khác với NEX-6, A6000 chỉ được trang bị kính ngắm OLED độ phân giải 1,44 triệu điểm ảnh, thấp hơn mức 2,3 triệu điểm ảnh của NEX-6. Tuy vậy màn hình LCD vẫn sở hữu kích thước 3" cùng độ phân giải 921.600 điểm ảnh, bao gồm khả năng lật lên 90 độ và gập xuống 45 độ.

 

Máy sở hữu một hệ thống điều khiển linh hoạt như dòng máy DSLR. Bao gồm hai phím Custom 1 và 2 tuỳ chỉnh các thiết lập thường hay sử dụng. Máy cũng hướng đến người dùng quay phim khi tích hợp chế độ Movie riêng biệt. Bạn có thể quay phim ở mức ISO tối đa 12.800, độ phân giải Full HD 1.920 x 1.080 pixel chất lượng 50p/50i/25p AVCHD hoặc MP4 720p.

 

Máy có hai màu đen và bạc tương ứng với màu sắc của ống kính kit 16-50 mm f/3.5-5.6 OSS (SELP1650) đi kèm. Sản phẩm có giá bán 17.990.000 đồng, không có tuỳ chọn thân máy riêng.

Thông số kỹ thuật

 

Loại máy ảnh Máy ảnh kỹ thuật số có thể thay đổi ống kính tích hợp đèn flash
Ống kính tương thích Ống kính Sony E-mount
 
Cảm biến hình ảnh
 
Loại Cảm biến APS-C (23.5 x 15.6mm)
Số điểm ảnh hữu dụng 24.3 Mega Pixels
Tổng số điểm ảnh 24.7 Mega Pixels
Hệ thống chống bám bụi Bảo vệ trên cơ chế lọc quang học và cơ cấu rung siêu âm
 
Hệ thống chụp (ảnh tĩnh)
 
Định dạng quay phim JPEG (DCF Ver. 2.0, Exif Ver.2.3, MPF Baseline), RAW (Sony ARW 2.3)
Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2) L: 6000 x 4000(24M), M: 4240 x 2832(12M), S: 3008 x 2000(6.0M)
Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9) L: 6000 x 3376(20M), M: 4240 x 2400(10M), S: 3008 x 1688(5.1M)
Chất lượng ảnh RAW, RAW & JPEG, JPEG Fine, JPEG Standard
Hiệu ứng hình ảnh Posterization (Color), Posterization (B/W), Pop Color, Retro Photo, Partial Color (R/G/B/Y), High Contrast Monochrome, Toy Camera (Normal/Cool/Warm/Green/Magenta), Soft High-key, Soft Focus (High/Mid/Low), HDR Painting (High/Mid/Low)
  Rich-tone Monochrome, Miniature (Auto/Top/Middle(H)/Bottom/Right/Middle(V)/Left), Watercolor, Illustration (High/Mid/Low)
Hiệu ứng màu sắc Standard, Vivid, Neutral, Clear, Deep, Light, Portrait, Landscape, Sunset, Night Scene, Autumn leaves, Black & White, Sepia, Style Box(1-6), (Contrast (-3 to +3 steps), Saturation (-3 to +3 steps), Sharpness (-3 to +3 steps))
Dynamic Range Off, Dynamic Range Optimizer (Auto/Level (1-5)), Auto High Dynamic Range (Auto Exposure Difference, Exposure Difference Level (1-6 EV, 1.0 EV bước))
Vùng màu sắc Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn Adobe RGB tương thích với TRILUMINOS Color
 
Hệ thống quay phim
 
Định dạng quay phim Định dạng AVCHD Ver. 2.0 , MP4
Chuẩn nén video AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264, MP4: MPEG-4 AVC/H.264
Chuẩn thu âm AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2ch
 
Thiết bị lưu trữ
 
Thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo
Thẻ Memory card SD SD, SDHC (UHS-I compliant), SDXC (UHS-I compliant)
 
Giảm nhiễu
 
Phơi sáng dài NR Tắt/ Mở, ở tốc độ màn trập chậm hơn 1 giây
ISO NR cao Thường/Thấp/Tắt
 
Cân bằng trắng
 
Chế độ Auto/ Daylight/ Shade/ Cloudy/ Incandescent/ Fluorescent< Warm White /Cool White/ Day White/ Daylight>/ Flash / Underwater/ Color Temperature & color filter / Custom
 
Hệ thống lấy nét
 
Loại Fast Hybrid AF(lấy nét theo pha AF/ lấy nét theo tương phản AF) *3
Vùng nhạy sáng EV0 đến EV20 (ISO100 với ống kính F2.8 theo máy)
Chế độ lấy nét tự động AF-A (Automatic AF), AF-S (Single-shot AF), AF-C ( Continuous AF), DMF (Direct Manual Focus), Manual Focus
Vùng lấy nét Wide (179 điểm (lấy nét theo pha AF), 25 điểm (lấy nét theo tương phản AF)) / vùng / trung tâm / điểm linh hoạt (S/M/L)
Các đặc tính kỹ thuật khác Điều khiển lấy nét trước, khóa lấy nét, Eye-Start AF (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (được bán rời))
 
Điều khiển phơi sáng
 
Kiểu đo sáng 1200-đo sáng theo vùng
Vùng nhạy sáng EV0 đến EV20 (ISO100 với ống kính F2.8 theo máy)
Chế độ đo sáng Đa điểm, trung tâm, theo điểm
Chế độ phơi sáng iAUTO, Superior Auto, Programmed AE (P), Ưu tiên độ mở (A), Ưu tiên tốc độ (S), Manual (M), Movie (Programmed AE (P)/Ưu tiên độ mở (A)/Ưu tiên tốc độ (S)/Manual (M)), Sweep Panorama, Scene Selection
Chọn cảnh Portrait, Sports Action, Macro, Landscape, Sunset, Night Scene, Hand-held Twilight, Night Portrait, Anti Motion Blur
Bù trừ phơi sáng +/- 5.0EV(các bước có thể chọn 1/3 EV, 1/2 EV)
Khoảng phơi sáng Bracket: Cont./Bracket: Single, có thể chọn các mức tăng dần 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, 3/5 khung hình (1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV : 3 khung hình)
Tự động khoá độ phơi sáng Khóa lấy nét khi nút trập được nhấn một nửa. (có thể chọn Auto/On/Off )
Độ nhạy ISO Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (1/3 EV), AUTO (ISO 100-25600, có thể chọn mức thấp hoặc cao hơn hạng mức), Movies: ISO 100-12800(1/3 EV step)/AUTO (ISO 100-12800, có thể chọn mức thấp hoặc cao hơn hạng mức)
 
LCD
 
Kiểu màn hình LCD Wide 7.5cm (3.0") chuẩn TFT
Tổng số điểm ảnh 921,600 điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Tùy chỉnh (5 mức -2 và +2), chế độ Sunny Weather
Góc điều chỉnh Lên khoảng 90 độ, xuống khoản 45 độ
 
Hiển thị
 
Biểu đồ
Điều khiển hình ảnh thời gian thật ON/OFF
 
Các đặc tính kỹ thuật khác
 
Nhận diện khuôn mặt Tự động nhận diện 8 khuôn mặt
Chức năng nhận diện nụ cười Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 mức)
Zoom kỹ thuật số 4x
Hướng dẫn chụp ảnh
Hướng dẫn sử dụng
 
Màn trập
 
Loại Điều khiển điện tử, dọc, tiêu cự phẳng
Tốc độ màn trập Ảnh tĩnh:1/4000 đến 30 giây, Bulb, Movies: 1/4000 đến 1/4(1/3 bước), lên đến 1/60 ở chế độ AUTO (lên đến 1/30 ở chế độ màn trập Auto)
Tốc độ đèn flash đồng bộ 1/160 giây. *4
 
Kính ngắm
 
Loại 1.0 cm (0.39 type) OLED Electronic (màu)
Tầm ngắm 100%
Độ phóng đại Xấp xỉ. 1.07x (tương đương máy ảnh 35mm: Xấp xỉ 0.70x) với ống kính 50mm tại vô cực, -1m-1
Thị giác Xấp xỉ 23mm từ thị kính, 21.4mm từ khung thị kính-1m-1 (chuẩn đo lường CIPA)
Điểu khiển Di-op -4.0 to +3.0m-1 đi óp
 
Drive
 
Chế độ chụp Single Shooting, Continuous shooting, Speed Priority Continuous shooting, (Bracket: Cont. / Bracket: Single / White Balance bracket / DRO bracket)
Hẹn giờ tự chụp có thể đạt độ trễ 10/2 , trễ 10giây có thể bù sáng 3/5
Chụp ảnh liên tục (ước lượng) Chụp liên tục: Hi: 11 fps, Mid: 6 fps, Lo: 2.5 fps *4
Số frame có thể quay (ước lượng) JPEG Fine L: 49 khung hình, JPEG Standard L: 49 khung hình, RAW: 21 khung hình, RAW&JPG: 21 khung hình *6 *7
 
Chế độ phát
 
Single Có (có hoặc không có thôn tin biểu đồ Y RGB & cảnh báo vùng sáng/ tối)
12/30-xem danh mục khung hình
Chế độ hiển thị phóng to L: 16.7x, M: 11.8x, S: 8.3x, Panorama (Standard): 19.2x, Panorama (Wide): 29.1x
Xoay hình Có thể lựa chọn tùy chỉnh tay/ Tắt
Xem trình diễn ảnh slideshow
 
Giao diện
 
Kết nối PC Mass-storage, MTP, PC remote
Ngõ ra HD HDMI micro (Type-D), BRAVIA Sync (link menu), PhotoTV HD, 4K Still Image PB
Các hệ điều hành tương thích (kết nối USB) Windows Vista *8 SP2, Windows 7 SP1, Windows 8, Windows 8.1, Mac OS X (v10.6-v10.9)
 
Âm Thanh
 
Micro Tích hợp micro stereo
Loa Mono tích hợp
 
Flash
 
Loại Tích hợp đèn Flash
Số hướng dẫn Guide No. 6 (ở ISO 100)
Vùng chiếu sáng 16mm (tiêu cự được in trên thân ống kính)
Điều khiển Pre-flash TTL
Độ bù flash +/- 3.0 EV (có thể chuyển đổi giữa mức 1/3 và 1/2 EV)
Chế độ Flash Tắt, tự động, Fill-flash, Slow Sync., Rear Sync., giảm mắt đỏ (chó thể chọn tắt/ mở), Hi-speed sync *5, điều khiển không dây*5
Chống mắt đỏ On/Off
Thời gian tái hoạt động Xấp xỉ 4 giây
 
print
 
Chuẩn tương thích Exif Print, Print Image Matching III, cài đặt DPOF
 
Nguồn điện
 
Pin Một bộ pin sạc NP-FW50
Lượng pin tiêu thụ Ảnh tĩnh: (xấp xỉ 310 tấm (Kính ngắm)/Xấp xỉ 360 tấp (LCD monitor) (chuẩn CIPA)), Movies(thời gian thực): (xấp xỉ 60 phút (kính ngắm)/Xấp xỉ 60 phút (LCD monitor)(chuẩn CIPA)) *9 *10, Movies (ghi liên tục):(xấp xỉ 90 phút (kính ngắm)/xấp xỉ 90 phút (LCD monitor)) *9 *11
Nguồn điện ngoài AC Adaptor AC-PW20 (Bán rời)
 
Kích cỡ
 
Kích thước (rộng x cao x dày) Xấp xỉ 120.0 x 66.9 x 45.1 mm
Trọng lượng (chỉ có thân máy) Xấp xỉ 285 g
Trọng lượng (có pin và thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo) Xấp xỉ 344 g

Video

Sản phẩm liên quan

  • Pin Sony NP-FW50 Pin Sony NP-FW50 400.000 VNĐ
    Xuất xứ:  Sony Xem ngay Bảo hành: 6 Tháng

    400.000 VNĐ

  • Xuất xứ:  Sony Corp., Xem ngay Bảo hành: 06 Tháng

    250.000 VNĐ

  • Hãng sản xuất: Pisen Mã sản phẩm : FW50 Điện thế : 7.2v Dung lượng : 1020 mAh Dùng cho các dòng máy sử dụng pin Sony FW50. Nex3, Nex5 , Nex7/C3... Xem ngay Bảo hành: 12 Tháng chính hãng

    400.000 VNĐ

  • A6300 là mẫu mirrorless có cảm biến APS-C cao cấp nhất của Sony hiện tại Khả năng quay 4K, chụp liên tiếp 11 khung hình mỗi giây. Xem ngay Bảo hành: chính hãng toàn quốc 24 tháng.

    19.990.000 VNĐ

Sony ILCE-A6000L ống kính 16-50mm

Giá bán: VNĐ [Giá đã có VAT]

Giá thị trường: 14.685.000 VNĐ

Bình luận về sản phẩm 0

Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
avatar
x
Nhập thông tin để bình luận

Chi tiết đánh giá

  (0 người đánh giá)

Mời bạn gửi đánh giá về sản phẩm

avatar
Gửi đánh giá

5/5 sao

  • 5 sao
  • 4 sao
  • 3 sao
  • 2 sao
  • 1 sao
Địa chỉ : 89 Trần Nhân Tông - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (024).39413862 / (024).39413863
Hot line : 0983.789.176 / 0966.889.176
Email: hotro@digi4u.vn hoặc kinhdoanh@digi4u.vn
Facebook chat - Hỗ trợ tư vấn
Hãy chat với chúng tôi