1801 0

FUJIFILM X-E1 Lens 35mm

Người dùng đánh giá  |  Tình trạng: Có hàng

  • - Chiếc máy ảnh không gương thế hệ 2 của Fujifilm - Cảm biến APS-C X-Trans 16.0 Mps hoàn toàn mới - Ngàm X Mount cho các ống kính cao cấp Fujifilm XF - Trang bị khe ngắm Hybrid nổi tiếng thế hệ thứ hai - Hỗ trợ File Raw và các chế độ chụp chuyên nghiệp - Quay phim Full-HD, chụp toàn cảnh Panorama - Màn hình 3.0" RGBW độ phân giải tới 1.230.000 pixels

Bảo hành: 24 tháng chính hãng toàn quốc

Giá bán: 24.650.000 VNĐ [Giá đã có VAT]

Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm: 0

Ưu đãi và quà tặng khuyến mãi:
Tặng thẻ 8Gb, bao máy

YÊN TÂM MUA SẮM TẠI DIGI4U

CHỨNG NHẬN GIAO DỊCH
An toàn 100%
7 NGÀY
Miễn phí hoàn trả
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ
Toàn quốc
THANH TOÁN TẠI NHÀ
Khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Máy ảnh Fujifilm X-E1


FUJIFILM công bố dòng máy ảnh X Series ống kính rời thứ hai, với chất lượng hình ảnh có thể sánh ngang với dòng máy DLSR cảm biến 35mm “Full Frame”.

FUJIFILM công bố dòng máy ảnh X Series ống kính rời thứ hai, với chất lượng hình ảnh có thể sánh ngang với dòng máy DLSR cảm biến 35mm “Full Frame”.

may anh Fujifilm XE1
FUJIFILM X-E1 và X-Pro 1

FUJIFILM X-E1 là chiếc máy ảnh thứ hai có thể thay ống kính trong năm nay với cảm biến 16 megapixel APS-C X-Trans CMOS, kính ngắm OLED điện tử, trong một thân máy nhỏ hơn với đèn flash gắn trong và sử dụng chung ngàm X cho hệ thống ống kính Fujinon XF. Ngoài ra, FUJIFILM sẽ mở rộng hệ thống ống kính từ 3 đến 5 mẫu đến mùa thu, và sẽ lên đến 10 mẫu vào đầu năm 2013.

ong kinh cho Fujifilm X-E1

X-E1 ấn tượng với cái nhìn đầu tiên với  thiết kế chắc chắn, và đầy tinh tế,. Ở kích cỡ gần tương tự FUJIFILM X100, X-E1 là mẫu máy compact mới mẻ và trọng lượng nhẹ (chỉ 350g). Với hai phiên bản màu bạc và màu đen, hoàn hảo cho những người muốn có một cái nhìn hoài cổ, tươi mới, để nhấn mạnh phong cách riêng của họ, và phiên bản màu đen chắc chắn cho các nhà nhiếp ảnh muốn hòa trộn vào môi trường xung quanh mà không gây nên sự chú ý về các đối tượng của họ.

Fujifilm X-E1 mau den

FUJIFILM X-E1 tính năng chính:
• Cảm biến 16.3 megapixel APS-C X-Trans CMOS
• Bộ xử lý EXR Processor Pro
• Ngàm chuyển đổi ống kính FUJIFILM X (cho ống kính Fujinon XF)
• Kính ngắm OLED điện tử độ phân giải cao 2.36 million điểm ảnh
• Màn hình LCD 2.8-inch (460K màu) (tương phản cao, cường độ sáng cao và góc nhìn rộng)
• Đèn Flash gắn trong (đế cắm đèn flash sẵn sàng cho flash rời)
• ISO 200 – 6400,, mở rộng ISO 100, 12800,25600 (dải ISO400-6400 khi sử dụng ISO Auto)
• Độ trễ 0.05 sec
• Phím Q (nhanh) để chọn thiết lập menu
• Chuyển định dạng file RAW
• chế độ mổ phỏng phim (Velvia, Astia, Provia, Monochrome, Sepia, PRO Neg Std & PRO Neg Hi)
• Chức năng Artistic gồm Multiple exposure & Panoramic shooting
• Chức năng Auto Bracketing (AE/ISO/DR &FS)
• Full HD Movie
• Microphone/shutter release input (Φ2.5mm)
• tương đương. 350 tấm trên 1 lần sac.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tên kiểu máy FUJIFILM X-E1
Điểm ảnh hiệu quả 16,3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh X-Trans CMOS 23,6 mm x 15,6 mm (APS-C) với bộ lọc màu chính

Hệ thống làm sạch cảm biến
Rung siêu âm
Thiết bị lưu trữ Thẻ nhớ SD / Thẻ nhớ SDHC / Thẻ nhớ SDXC (UHS-I)*1
Định dạng tệp
ảnh tĩnh
JPEG (Exif Phiên bản 2.3)*2,
RAW (định dạng RAF), RAW+JPEG 
(Quy tắc thiết kế cho tính tương thích của hệ thống tệp máy ảnh / tương thích DPOF)
phim
H.264 (MOV) với âm thanh nổi
Số điểm ảnh ghi được L : (3:2) 4896 x 3264 / (16:9) 4896 x 2760 / (1:1) 3264 x 3264
M : (3:2) 3456 x 2304 / (16:9) 3456 x 1944 / (1:1) 2304 x 2304
S : (3:2) 2496 x 1664 / (16:9) 2496 x 1408 / (1:1) 1664 x 1664

<Panorama DC>
L Chiều dọc: 7680 x 2160 Chiều ngang: 7680 x 1440
M Chiều dọc: 5120 x 2160 Chiều ngang: 5120 x 1440
Ngàm ống kính Ngàm X FUJIFILM
Ống kính thay đổi tương thích
  • ỐNG KÍNH FUJINON XF18mmF2 R
  • ỐNG KÍNH FUJINON XF35mmF1.4 R
  • ỐNG KÍNH FUJINON XF60mmF2.4 R Macro
  • ỐNG KÍNH FUJINON XF18-55mmF2.8-4 R LM OIS
  • ỐNG KÍNH FUJINON XF14mmF2.8R
Độ nhạy sáng Tương đương với ISO 200 - 6400 (Độ nhạy sáng đầu ra chuẩn)
Chế độ AUTO: AUTO (400) / AUTO (800) / AUTO (1600) / AUTO (3200) / AUTO (6400)
Độ nhạy sáng đầu ra mở rộng tương đương ISO 100, 12800 và 25600
Kiểm soát phơi sáng Đo TTL 256 vùng, nhiều điểm / một điểm / trung bình
Chế độ phơi sáng AE theo chương trình, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng thủ công
Bù phơi sáng -2,0 EV - +2,0 EV, tăng với bước 1/3 EV
Kiểm soát màn trập Màn trập ở mặt phẳng tiêu cự
Tốc độ màn trập
(với màn trập cơ)
(chế độ P) 1/4 giây đến 1/4000 giây, 
(Tất cả các chế độ khác) 30 giây đến 1/4000 giây 
Mở màn trập lâu (tối đa 60 phút)
Thời gian 2 đến 30 giây
Tốc độ màn trập đồng bộ hóa cho flash: 
1/180 giây hoặc chậm hơn (chế độ P hoặc chế độ A)
1/160 giây hoặc chậm hơn (chế độ S hoặc chế độ M)
* Có thể tự động thiết lập 1/180 giây ở một số điều kiện chụp ở chế độ P hoặc chế độ A.
Chụp liên tục Có thể lựa chọn tối đa 6 / 3 fps
Tự động chụp cả chùm ảnh Chụp cả chùm ảnh theo AE (±1/3 EV, ±2/3 EV, ±1 EV)
Chụp cả chùm ảnh theo giả lập màu phim (có thể chọn 3 loại giả lập màu phim bất kỳ)
Chụp cả chùm ảnh theo phạm vi động (100%, 200%, 400%)
Chụp cả chùm ảnh theo độ nhạy sáng ISO (±1/3 EV, ±2/3 EV, ±1 EV)
Chế độ
Lấy nét
AF một lần / AF liên tục / Chỉ báo khoảng cách MF
Loại
TTL độ tương phản AF, có đèn chiếu sáng trợ giúp AF
Lựa chọn khung AF
Vùng (EVF / LCD: 49 vùng với 7 x 7, OVF: 25 vùng với 5 x 5) / Nhiều điểm 
* Kích cỡ khung AF có thể thay đổi: giữa 5 loại
Cân bằng trắng Nhận dạng cảnh tự động
Tùy chỉnh, Chọn nhiệt độ màu (K)
Đặt sẵn: Đẹp, Hình bóng, Đèn huỳnh quang (Ánh sáng ban ngày), Đèn huỳnh quang (Trắng ấm), Đèn huỳnh quang (Trắng lạnh), Ánh sáng chói, dưới nước
Chế độ giả lập màu phim 10 loại (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, PRO Neg Hi, PRO Neg Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+R FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)
Thiết lập dải động AUTO (100-400%), 100%, 200%, 400%
Hẹn giờ tự chụp Khoảng 10 giây / 2 giây Trễ
Chế độ flash Điểm gắn đèn flash với các tiếp điểm TTL; cổng kết nối đồng bộ hóa
TẮT loại bỏ mắt đỏ: Tự động, Ép flash, Flash bị chặn, Đồng bộ hóa chậm, Đồng bộ hóa màn sau.
BẬT loại bỏ mắt đỏ : Tự động giảm mắt đỏ, Giảm mắt đỏ và Ép flash, Flash bị chặn, Giảm mắt đỏ và Đồng bộ hóa chậm, Giảm mắt đỏ và Đồng bộ hóa màn sau.
Điểm gắn đèn flash Có (TTL Flash tương thích chuyên biệt)
Kính ngắm
Kính ngắm Hybrid Multi
Kính ngắm quang
Kính ngắm Galile ngược với màn hình khung sáng điện tử 
Độ phóng đại: 0,37x / 0,6x
Độ bao phủ của vùng khung so với vùng chụp: khoảng 90%
Kính ngắm điện tử
Kính ngắm OLED màu 0,5 in., khoảng 2.360.000 điểm
Độ bao phủ của vùng ngắm so với vùng chụp: khoảng 100%
Cảm biến mắt được lắp đặt
Điểm mắt:
khoảng 14 mm
Màn hình LCD Màn hình LCD 2,8 inch RGBW (Trắng), khoảng 460.000 điểm, (Độ bao phủ khoảng 100%)
Quay phim 1920 x 1080 pixel, 1280 x 720 pixel (24 khung hình/giây) với âm thanh nổi
Mỗi phim có độ dài không quá 29 phút.
Chức năng chụp ảnh Chọn thiết lập tùy chỉnh, Panorama DC, Không gian màu, Màu (Bão hòa), độ sắc nét, Phạm vi động, Giả lập màu phim, Thay đổi dần, Tự động loại bỏ mắt đỏ, Hướng dẫn lấy khung, Ghi nhớ số khung hình, Hiển thị biểu đồ, Xem trước độ sâu tiêu cự, Kiểm tra lấy nét, Mức điện tử, Chụp chồng lớp, Nhập dữ liệu, thiết lập nút Fn (RAW, Phim, v.v.)
Chức năng phát lại Chuyển đổi RAW, Xoay ảnh, Giảm mắt đỏ, Trợ giúp sổ album, Xóa khung đã chọn, tìm kiếm hình ảnh, Phát lại nhiều khung (với hình thu nhỏ), Trình chiếu, Đánh dấu để tải lên, Bảo vệ, Xén ảnh, Thay đổi kích thước, Toàn cảnh, Ảnh yêu thích
Chức năng khác PictBridge, Exif Print, Chọn ngôn ngữ, Chênh lệch giờ, Chế độ khởi động nhanh, Chế độ tiết kiệm điện, Chế độ yên lặng
Cổng kết nối
Đầu ra video
-
Giao diện kỹ thuật số
USB 2.0 tốc độ cao
Đầu ra HDMI
Đầu kết nối mini HDMI
Nguồn điện Pin Li-ion NP-W126 (đi kèm)
Kích thước 139,5 (R) x 81,8 (C) x 42,5 (D) mm / 5,5 (R) x 3,2 (C) x 1,7 (D) in.
(Độ dày tối thiểu: 34,1 mm / 1,3 in.)
Trọng lượng Khoảng 450 g / 15,9 oz. (có pin và thẻ nhớ đi kèm)
Khoảng 400 g / 14,1 oz. (không có pin và thẻ nhớ)
Nhiệt độ hoạt động 0°C - 40°C
Độ ẩm hoạt động 10 - 80% (không ngưng tụ)
Hướng dẫn số khung hình có thể cho hoạt động pin khoảng 350 khung hình (khi dùng ống kính XF35mmF1.4 R)
Thời gian khởi động Khoảng 0,5 giây (Khoảng 1,0 giây, khi chế độ KHỞI ĐỘNG NHANH và chế độ Tiết kiệm điện TẮT)
  • * tính theo phương pháp của FUJIFILM
Phụ kiện đi kèm Pin Li-ion NP-W126
Bộ sạc pin BC-W126
Dây đeo qua vai
Cáp USB
Nắp thân
Kẹp dây đeo bằng kim loại
Vỏ bảo vệ
Dụng cụ gắn kẹp
CD-ROM (Phần mềm xem ảnh, Bộ chuyển đổi tệp RAW v.v.*3)
Hướng dẫn sử dụng
  • *1 Vui lòng xem trang web của Fujifilm để kiểm tra tính tương thích của thẻ nhớ.
  • *2 Exif 2.3 là định dạng tệp máy ảnh kỹ thuật số chứa nhiều thông tin chụp ảnh để in tối ưu.
  • *3 Tính tương thích với hệ điều hành
    Phần mềm xem ảnh: Windows 7 / Vista / XP, Mac OS X 10.9-10.6
    Bộ chuyển đổi tệp RAW: Windows 7 / Vista / XP, Mac OS X 10.9-10.7

Dung lượng thẻ nhớ và chất lượng / kích thước hình ảnh

Số hình ảnh
Chế độẢnh tĩnh (Lớn)
Số điểm ảnh ghi được4896 x 3264 (3:2)4896 x 2760 (16:9)3264 x 3264 (1:1)
Chất lượngJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNG
Thẻ nhớ SDHC4 GB 580 890 680 1030 840 1270
8 GB 1170 1800 1370 2080 1700 2560
Số hình ảnh
Chế độẢnh tĩnh (Vừa)
Số điểm ảnh ghi được3456 x 2304 (3:2)3456 x 1944 (16:9)2304 x 2304 (1:1)
Chất lượngJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNG
Thẻ nhớ SDHC4 GB 900 1620 1040 1840 1270 2200
8 GB 1810 3260 2100 3700 2560 4430
Số hình ảnh
Chế độẢnh tĩnh (Nhỏ)
Số điểm ảnh ghi được2496 x 1664 (3:2)2496 x 1408 (16:9)1664 x 1664 (1:1)
Chất lượngJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNG
Thẻ nhớ SDHC4 GB 1560 2620 1780 2930 2120 2860
8 GB 3140 5280 3590 5910 4280 5770
Số hình ảnh
Chế độẢnh tĩnh
Số điểm ảnh ghi đượcPanorama DC L Chiều dọc
7680 x 2160
Panorama DC L Chiều ngang
7680 x 1440
Panorama DC M Chiều dọc
5120 x 2160
Panorama DC M Chiều ngang
5120 x 1440
Chất lượngJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNGJPEG MỊNJPEG THƯỜNG
Thẻ nhớ SDHC4 GB 460 860 670 1230 670 1230 960 1710
8 GB 920 1740 1350 2480 1350 2480 1940 3440
Số hình ảnh
Chế độẢnh tĩnh (RAW)
Thẻ nhớ SDHC4 GB 160
8 GB 330
Thời gian quay phim
Chế độPhim*4
Số điểm ảnh ghi đượcThời gian quay phim
Chất lượngHD ĐẦY ĐỦ (1920 x 1080)*5HD (1280 x 720)*5
Thẻ nhớ SDHC4 GB 38 phút 54 phút
8 GB 1 giờ 16 phút 1 giờ 49 phút
  • *4 Sử dụng thẻ  hoặc loại tốt hơn.
  • *5 Mỗi phim có độ dài không quá 29 phút.

Video

Sản phẩm liên quan

FUJIFILM X-E1 Lens 35mm

Giá bán: VNĐ [Giá đã có VAT]

Bộ sản phẩm tiêu chuẩn gồm: 0

Bình luận về sản phẩm 0

Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
avatar
x
Nhập thông tin để bình luận

Chi tiết đánh giá

  (0 người đánh giá)

Mời bạn gửi đánh giá về sản phẩm

avatar
Gửi đánh giá

5/5 sao

  • 5 sao
  • 4 sao
  • 3 sao
  • 2 sao
  • 1 sao
Địa chỉ : 89 Trần Nhân Tông - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (024).39413862 / (024).39413863
Hot line : 0983.789.176
Email: hotro@digi4u.vn hoặc kinhdoanh@digi4u.vn
Facebook chat - Hỗ trợ tư vấn
Hãy chat với chúng tôi